押櫃

yā guì áp quỹ

Hán Việt: áp quỹ · Pinyin: yā guì

Tổng quan

tiền thế chấp: tiền đặt cược/tiền ký quỹ

Cấu tạo: (áp) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thế chấp: tiền đặt cược/tiền ký quỹ
  • Cihui ố tiền để lại trong quỹ, coi như dằn quỹ. áp quỹ áp quỹ ☆Số tiền để lại trong quỹ, coi như dằn quỹ. tiền thế chấp; tiền đặt cược; tiền ký quỹ。舊時店員受雇於商店或人力車、三輪車工人向車廠租車時所繳的保證金。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時店員或雇員向店家所繳的保證金,稱為「押櫃」。如人力車或三輪車工人向車廠租車時即須繳若干保證金。

Eng

  • Cihui 押櫃 āguì n. <trad.> deposit; security money