押泥

áp nê

Hán Việt: áp nê

Tổng quan

ép nè 押泥 ◎ Phiên khác: ép nề (TVG, PL), ép nài (TVG). ① đgt. “nè 泥: chà bổi, nhánh cây người ta hay dùng mà cắm choái, làm rào thưa” . ép nè: (nghĩa đen) ép cành nhỏ mà giặm làm rào, cũng như ép uổng 押枉 là ép cành cây cho cong lại. ② đgt. chèn ép, ép uổng. Chớ cậy sang mà ép nè, lời chăng phải vuỗn khôn nghe. (Trần tình 44.1).

Cấu tạo: (áp) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép nè 押泥 ◎ Phiên khác: ép nề (TVG, PL), ép nài (TVG). ① đgt. “nè 泥: chà bổi, nhánh cây người ta hay dùng mà cắm choái, làm rào thưa” . ép nè: (nghĩa đen) ép cành nhỏ mà giặm làm rào, cũng như ép uổng 押枉 là ép cành cây cho cong lại. ② đgt. chèn ép, ép uổng. Chớ cậy sang mà ép nè,…