押當

yā dàng áp đương

Hán Việt: áp đương · Pinyin: yā dàng

Tổng quan

cầm đồ: tiệm cầm đồ/hiệu cầm đồ

Cấu tạo: (áp) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm đồ: tiệm cầm đồ/hiệu cầm đồ
  • Cihui 動 1. cầm đồ (cầm quần áo, đồ vật để vay tiền)。 拿衣物向當鋪抵押借錢。 名 2. tiệm cầm đồ; hiệu cầm đồ。小當鋪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收受抵押物放債取利的店鋪。清.薛福成《庸盦筆記.卷四.述異.張汶祥之獄》:「值馬公巡撫浙江,擒斬海盜頗眾,復禁歇押當,汶祥益貧無賴。」 2.抵押借錢。

Eng

  • Cihui 押當 ādàng v. pawn sth. ◆p.w. small pawnshop