押租
áp tô
Hán Việt: áp tô · Pinyin: yā zū
Tổng quan
tiền đặt cọc thuê
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền đặt cọc thuê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承租人於按期支付租金外,習慣上有時尚交與出租人一種保證金。其目的係在擔保租金之交付,而非以之按期抵租。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时租用土地﹑房屋或其他财物所付的保证金。在退租时应归还租用者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时租用土地﹑房屋或其他财物所付的保证金。在退租时应归还租用者。
Eng
- CC-CEDICT rent deposit
- Cihui rent deposit