押衙

yā yá áp nha

Hán Việt: áp nha · Pinyin: yā yá

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (nha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。唐宋時管理儀仗侍衛的小武官。也稱為「押牙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"押牙"。 2.指古押衙。唐人小说中的一个人物。肯舍生救人,成人之美。见唐薛调《无双传》◇来多用作"侠义之士"的代称。 3.宋元时对吏目的尊称。