押送

yā sòng áp tống

Hán Việt: áp tống · Pinyin: yā sòng

Tổng quan

áp giải | vận chuyển người bị giam giữ

Cấu tạo: (áp) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp giải | vận chuyển người bị giam giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 押解運送。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「崔寧不合在逃,罪杖,發遣建安府居住。當下差人押送。」《文明小史》第三七回:「說他有害治安,須得押送回國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 押解护送。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.押解护送。

Eng

  • CC-CEDICT to convey (a prisoner or valuable items etc) under escort
  • Cihui to send under escort; to transport a detainee

ja

  • JMdict transferring (a convict to a different prison)|escort