押韵

yā yùnáp vận

Hán Việt: áp vận · Pinyin: yā yùn

Tổng quan

VẬN, VẦN 動 gieo vần; áp vận

新华 · Tân Hoa Đại lục

诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詩詞歌賦中,某些句子的末字使用韻母相同或相近的字,使音調和諧優美,稱為「押韻」。

Cấu tạo: 押 (áp) + 韻 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vần
  • Cihui đôi khi viết là 壓韻
  • Cihui 压韵
  • Tần suất từ tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...), sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý), câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp, Ai,len, Uc xe hai bánh có mui, rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...) sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm (đất) (thơ ca) văn, ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần, cái đó chẳng có nghĩa lý gì, vô lý, ăn vần (với nhau), làm thơ, đặt thành thơ (một bài văn xuôi), làm cho từ này ăn vần với từ kia đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ), ngâm, bình (thơ), đúng nhịp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩詞歌賦中,某些句子的末字使用韻母相同或相近的字,使音調和諧優美,稱為「押韻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。
  • Kaggle Zh-Vi jingle

Eng

  • JMdict rhyming
  • Cihui to rhyme; sometimes written 壓韻; 压韵
  • Tần suất từ to rhyme; sometimes written 壓韻, 压韵

Đức

  • Handedict Wortspiel

ja

  • JMdict 押韻(おういん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

押伍 · 押住 · 押倒 · 押到 · 押后 · 押喪 · 押回 · 押头