押韻
áp vận
Hán Việt: áp vận · Pinyin: yā yùn
Tổng quan
vần | đôi khi viết là 壓韻|压韵
Nghĩa
Việt
- Cihui vần | đôi khi viết là 壓韻|压韵
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詩詞歌賦中,某些句子的末字使用韻母相同或相近的字,使音調和諧優美,稱為「押韻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。
Eng
- CC-CEDICT to rhyme|sometimes written 壓韻|压韵
- Cihui to rhyme; sometimes written 壓韻|压韵
ja
- JMdict rhyming