押頭

yā touáp đầu

Hán Việt: áp đầu · Pinyin: yā tou

Tổng quan

vật bảo đảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吏卒头目。 2.书籍的题签。 3.抵押品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.俗稱抵押品為「押頭」。 2.吏卒的頭目。

Cấu tạo: 押 (áp) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật thế chấp
  • Biên soạn 押頭 yātou n. 1. mortgage; pawn; security 2. <trad.> chief henchman (in a <i>yamen</i>)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱抵押品為「押頭」。 2.吏卒的頭目。

Eng

  • Cihui 押頭 yātou n. 1. mortgage; pawn; security 2. <trad.> chief henchman (in a <i>yamen</i>)

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像