抽丁
trừu đinh
Hán Việt: trừu đinh · Pinyin: chōu dīng
Tổng quan
bắt lính; bọn đầu gấu; bọn bắt lính; cưỡng bức; bóc lột。舊社會反動統治者強迫青壯年去當兵。也說抽壯丁。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt lính; bọn đầu gấu; bọn bắt lính; cưỡng bức; bóc lột。舊社會反動統治者強迫青壯年去當兵。也說抽壯丁。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時徵發壯丁服役。如:「朝廷下令抽丁。」《清史稿.卷三六二.列傳.楊頀》:「農工商賈各有其業,若預選送營,曠日失業,與抽丁何殊?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时统治者强迫青壮年去当兵。也说抽壮丁。
Eng
- Cihui 抽丁 hōudīng* v.o. press-gang