抽動

chōu dòngtrừu động

Hán Việt: trừu động · Pinyin: chōu dòng

Tổng quan

co rúm; co rút

新华 · Tân Hoa Đại lục

肌肉一缩一伸地颤动,多由于悲伤、气愤或疾病所致:她~着肩膀,伤心地哭起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉一縮一伸的顫動。《老殘遊記二編》第八回:「你看,還沒有死透呢,手足還有抽動,是還知道痛呢!」

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui co giật
  • Cihui nhói
  • Cihui co thắt
  • Cihui chuyển hướng (tiền) sang mục đích khác
  • Tần suất từ trừu động: co rúm/co rút; sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...), sự rộn ràng, sự hồi hộp, đập mạnh, đập nhanh; rộn lên, rộn ràng, hồi hộp (thực vật học) cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật, cái kẹp mũi ngựa, kéo mạnh, giật phăng, làm cho co rút (chân, tay), co rúm, co quắp, giật cù, véo, co giật, máy; co rút
  • Biên soạn 抽動 hōudòng n. twitch; spasm; spasmodic jerk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉一縮一伸的顫動。《老殘遊記二編》第八回:「你看,還沒有死透呢,手足還有抽動,是還知道痛呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉一缩一伸地颤动,多由于悲伤、气愤或疾病所致:她~着肩膀,伤心地哭起来。
  • Kaggle Zh-Vi throb

Eng

  • Cihui to twitch; to throb; a spasm; to divert (money) to other uses
  • Tần suất từ 抽動 hōudòng n. twitch; spasm; spasmodic jerk

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽動症 · 動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵