抽印

chōu yìn trừu ấn

Hán Việt: trừu ấn · Pinyin: chōu yìn

Tổng quan

trích in; in thêm riêng; bản in thêm。從整本書或刊物的印刷版中取出一部分來單獨印刷。 抽印本。 bản trích in. 抽印三百份。 trích in ba trăm bản.

Cấu tạo: (trừu) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích in; in thêm riêng; bản in thêm。從整本書或刊物的印刷版中取出一部分來單獨印刷。 抽印本。 bản trích in. 抽印三百份。 trích in ba trăm bản.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將書籍或刊物中部分完整的章節或段落抽取出來單獨印刷。如:「請幫我抽印《禮記.學記》一百份作為大一國文的講義」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从整本书或刊物的印刷版中抽取一部分来单独印制:~本|~三百份。

Eng

  • Cihui 抽印 hōuyìn* v. offprint