抽取

chōu qǔ trừu thủ

Hán Việt: trừu thủ · Pinyin: chōu qǔ

Tổng quan

trích xuất | gỡ bỏ | rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)

Cấu tạo: (trừu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích xuất | gỡ bỏ | rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從中拿取、吸取。如:「抽取地下水會造成地層下陷。」《清史稿.卷四二○.列傳.韓超》:「自軍興,協餉不至,地方官吏爭抽取釐金以為補助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从中收取或取出:~部分资金|~地下水。

Eng

  • CC-CEDICT to extract|to remove|to draw (a sales commission, venom from a snake etc)
  • Cihui to extract; to remove; to draw (a sales commission, venom from a snake etc)