抽吸

trừu hấp

Hán Việt: trừu hấp

Tổng quan

giày nhảy (khiêu vũ), cái bơm, máy bơm, sự bơm; cú bơm, mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức, bơm, (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...), (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai), ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, bơm, điều khiển máy bơm, lên lên…

Cấu tạo: (trừu) + (hấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giày nhảy (khiêu vũ), cái bơm, máy bơm, sự bơm; cú bơm, mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức, bơm, (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...), (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật…