抽噎

chōu yētrừu ế

Hán Việt: trừu ế · Pinyin: chōu yē

Tổng quan

khóc thút thít; rên rỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

抽泣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一吸一頓地哭泣。也作「抽咽」。如:「那孩子還在一旁抽噎,樣子很可憐。」《兒女英雄傳》第二三回:「一句話提醒了姑娘,那裡還顧得及行禮,撲上前去便放聲大哭,大家從旁勸了良久,才得勸住,還是抽噎不止。」

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 噎 (ế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nức nở
  • Tần suất từ nức nở; khóc thút thít; rên rỉ; rên rỉ
  • Biên soạn 抽噎 hōuyē* v. sob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一吸一頓地哭泣。也作「抽咽」。如:「那孩子還在一旁抽噎,樣子很可憐。」《兒女英雄傳》第二三回:「一句話提醒了姑娘,那裡還顧得及行禮,撲上前去便放聲大哭,大家從旁勸了良久,才得勸住,還是抽噎不止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽泣。

Eng

  • Cihui to sob
  • Tần suất từ 抽噎 hōuyē* v. sob

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽噎地哭 · 噎住 · 噎嗝 · 噎死 · 抽丁 · 抽丝 · 抽中 · 抽出