抽頭

chōu tóu trừu đầu

Hán Việt: trừu đầu · Pinyin: chōu tóu

Tổng quan

lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc) | cuộn cảm (trong cuộn điện từ) | ngăn kéo (của bàn v.v.)

Cấu tạo: (trừu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc) | cuộn cảm (trong cuộn điện từ) | ngăn kéo (của bàn v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向贏錢的賭徒抽取一部分的利益給提供賭博場所的人。清.徐珂《清稗類鈔.賭博類.賭博之抽頭》:「召集博徒於家而飲食之,伺其既勝,或二十取一焉,或十五取一焉,謂之抽頭。」也稱為「拈頭」。 2.從別人身上得到某些好處。《紅樓夢》第九回:「我可也拿住了,還賴甚麼?先讓我抽個頭兒,咱們一聲兒不言語。」 3.收取回扣。《豆棚閑話》第一○則:「凡是賣字畫骨董物件的,俱要抽頭,先來與他說通,方成交易。」《醒世姻緣傳》第二六回:「當初那一百兩的本,又沒有淨銀子與你,帶準折,帶保錢,帶成色,帶家人抽頭,極好有七十兩上手。」 4.抽身、脫身。《醒世姻緣傳》第七回:「老先生你…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);赌博时从赢得的钱里抽一小部分归赌博场所的主人或供役使的人;泛指经手人从中获取好处:这些产品在销售中几经转手,环环~,损害了消费者的利益。

Eng

  • CC-CEDICT to take a percentage of the winnings (in gambling)|tap (in an electromagnetic coil)|drawer (of a desk etc)
  • Cihui 抽頭 hōutóu v.o. 1. take a cut of gambling winnings 2. <elec.> tap