抽換
trừu hoán
Hán Việt: trừu hoán
Tổng quan
thay thế
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế
- Cihui thay thế。抽出更換。 這篇短文里一共抽換了十六個字。 trong bài văn ngắn này thay thế hết 16 chữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替換、更換。《清會典事例.卷一九四.戶部.漕運.隨漕席木板竹》:「每年隨漕辦解十分本色松板,帶運到通,派儲京通各倉,以為鋪墊廒座之用,定為十六年抽換一次。」《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「抽換之弊可免矣。」
Eng
- Cihui 抽換 hōuhuàn* v. 1. change by rotation as of railroad ties or parts of machinery 2. change the contents of a package without destroying the wrapping