抽搐

chōu chùtrừu súc

Hán Việt: trừu súc · Pinyin: chōu chù

Tổng quan

co rúm; giật giật; co giật (cơ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

肌肉不随意地收缩的症状,多见于四肢和颜面。也说抽搦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉牽動痙攣,多見於四肢和顏面。小孩發燒時常有抽搐現象。

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 搐 (súc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co giật
  • VietPhrases co quắp; co rúm; giật giật; co giật
  • Tần suất từ (thực vật học) cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật, cái kẹp mũi ngựa, kéo mạnh, giật phăng, làm cho co rút (chân, tay), co rúm, co quắp, giật; co giật; trừu súc: run rẩy/co quắp/co rúm/giật giật/co giật; co rúm; giật giật; co giật (cơ); co quắp; co rúm; giật giật; co giật
  • Biên soạn 抽搐 hōuchù* v. twitch ◆n. <med.> tic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉牽動痙攣,多見於四肢和顏面。小孩發燒時常有抽搐現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉不随意地收缩的症状,多见于四肢和颜面。也说抽搦。
  • Kaggle Zh-Vi twitch

Eng

  • Cihui to twitch
  • Tần suất từ 抽搐 hōuchù* v. twitch ◆n. <med.> tic

Đức

  • Handedict Krampf (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽搐的 · 抽丁 · 抽丝 · 抽中 · 抽出 · 抽刀 · 抽动 · 抽匣