chù súc

Hán Việt: súc · Pinyin: chù

Tổng quan

bị co giật bị chuột rút

搐动 · 搐動 · 搐搦 · 搐縮 · 搐缩 · 搐鼻因緣 · 抽搐 · 肌束颤搐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việtsúc
Quảng Đôngcuk1
Mân Namtiuh
Nhật BảnITAMU
Hàn QuốcHYUK
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổthriuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rút. Như {trừu súc} [抽搐] co rút (gân co rút lại đau).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 筋肉牽動。如:「抽搐」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「一二指搐,身慮亡聊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搐〈动〉 (形声。从手,畜声。本义牵动,抽缩) 同本义 束 退缩 我有刀来你有枪,前前搐搐不成像。--清·蒲松龄《聊斋俚曲集》 搐动 全身搐动了一下 搐缩 搐 chù抽搐。 搐chù牵动抽~(肌肉不自主地剧烈收缩,痉挛)。

Eng

  • CC-CEDICT to twitch; to have a spasm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】敕六切。讀若六畜之畜。牽制也。【前漢·賈誼傳】一二指搐,身慮亡聊。【註】搐,謂動而痛也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư