抽搭

chōu da trừu đáp

Hán Việt: trừu đáp · Pinyin: chōu da

Tổng quan

khóc nức nở 口 thút tha thút thít; nức nở; khóc thút thít。一吸一頓地哭泣。 那孩子摀著臉不停地抽搭。 đứa bé ấy, ôm mặt khóc thút thít mãi. 抽抽搭搭地哭。 khóc thút tha thút thít.

Cấu tạo: (trừu) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc nức nở 口 thút tha thút thít; nức nở; khóc thút thít。一吸一頓地哭泣。 那孩子摀著臉不停地抽搭。 đứa bé ấy, ôm mặt khóc thút thít mãi. 抽抽搭搭地哭。 khóc thút tha thút thít.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哭泣後一吸一頓的聲音。如:「小朋友第一天上幼稚園,眼看著全是不認識的人,害怕得抽搭起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一吸一顿地哭泣:那孩子捂着脸不停地~|抽抽搭搭地哭。

Eng

  • CC-CEDICT to sob
  • Cihui to sob