抽查

chōu chá trừu tra

Hán Việt: trừu tra · Pinyin: chōu chá

Tổng quan

kiểm tra ngẫu nhiên | kiểm tra đột xuất

Cấu tạo: (trừu) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra ngẫu nhiên | kiểm tra đột xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從全部中抽出一部分來檢查。《清會典事例.卷八.宗人府.進班》:「該王大臣仍隨時隨處抽查,務須規模嚴肅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽取一部分进行检查:最近~了一些食堂,卫生工作都做得很好。

Eng

  • CC-CEDICT random inspection|to do a spot check
  • Cihui random inspection; to do a spot check