抽條

chōu tiáo trừu điều

Hán Việt: trừu điều · Pinyin: chōu tiáo

Tổng quan

mần cây, chồi, (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts), mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi

Cấu tạo: (trừu) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mần cây, chồi, (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts), mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抽出枝條。宋.張先〈定風波.素藕抽條未放蓮〉詞:「素藕抽條未放蓮,晚蠶將繭不成眠。」_x000D_ 2.長身材。如:「弟弟才十五歲,還沒抽條,個子不高。」_x000D_ 3.形容長得瘦長。如:「天剛亮,有個抽條個子的年輕人前來問路,好像有急事要去找人。」_x000D_ 4.減損物品的質量。如:「為了保持商譽,這家麵包店的食品絕不抽條。」也作「抽個兒」。

Eng

  • Cihui 抽條 hōutiáo v.o. 1. throw out new branches (of willow trees) 2. grow taller and skinnier (of adolescents) 3. reduce the amount of ingredients (chiefly of food)