抽檢

chōu jiǎn trừu kiểm

Hán Việt: trừu kiểm · Pinyin: chōu jiǎn

Tổng quan

lấy mẫu | kiểm tra ngẫu nhiên | kiểm tra xác suất

Cấu tạo: (trừu) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy mẫu | kiểm tra ngẫu nhiên | kiểm tra xác suất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從全體中抽取一部分檢查。如:「這個月分公司會派人來抽檢產品。」清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.玉筠圃藏書於讀易樓》:「其插架不著標題,造次抽檢,未嘗輒誤,非專治一經治一藝者可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽查:~的产品中,符合标准的占大多数。

Eng

  • CC-CEDICT sampling|spot check|random test
  • Cihui sampling; spot check; random test