抽獎

chōu jiǎng trừu tưởng

Hán Việt: trừu tưởng · Pinyin: chōu jiǎng

Tổng quan

rút thăm trúng thưởng | xổ số | quay số trúng thưởng

Cấu tạo: (trừu) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút thăm trúng thưởng | xổ số | quay số trúng thưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拔擢獎賞。唐.呂溫〈代鄭南海謝上表〉:「豈意曾未踰年,忽蒙抽獎,廟授鈇鉞,廷賜旌旗。」 2.抽出得獎人,贈以獎品。如:「公開抽獎」、「抽獎大贈送」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用抽签等方式确定获奖者、奖项或奖品:~活动|由特约嘉宾~。

Eng

  • CC-CEDICT to draw a prize|a lottery|a raffle
  • Cihui to draw a prize; a lottery; a raffle