抽筋

chōu jīn trừu cân

Hán Việt: trừu cân · Pinyin: chōu jīn

Tổng quan

chuột rút | vọp bẻ | bị căng cơ

Cấu tạo: (trừu) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột rút | vọp bẻ | bị căng cơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筋肉痙攣作痛。如:「腿受了風寒會抽筋。」 2.處理肉食,剔除筋絡。如:「肉類的烹飪,若不先加抽筋處理,比較不容易咀嚼。」 3.泛指酷刑。如:「剝皮抽筋」。《西遊記》第七五回:「行者道:『他說拿大大王剝皮,二大王剮骨,三大王抽筋。』」《老殘遊記二編》第二回:「可知那州縣老爺們比娼妓還要下賤?遇見馴良百姓,他治死了還要抽筋剝皮,銼骨揚灰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);筋肉痉挛:腿受了寒,直~儿。

Eng

  • CC-CEDICT cramp|charley horse|to pull a tendon
  • Cihui cramp; charley horse; to pull a tendon