抽簪

trừu trâm

Hán Việt: trừu trâm

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (trâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拔取髮際的簪。 2.簪纓為仕者飾物,故以抽簪比喻棄官歸隱。《南史.卷五六.庾域傳》:「汝若固志,吾亦抽簪。」《文選.張協.詠史詩》:「抽簪解朝衣,散髮歸海隅。」

Eng

  • Cihui 抽簪 hōuzān v.o. renounce one's office