抽籤

chōu qiān trừu thiêm

Hán Việt: trừu thiêm · Pinyin: chōu qiān

Tổng quan

xem bói bằng que | bốc thăm | phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)

Cấu tạo: (trừu) + (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem bói bằng que | bốc thăm | phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在神廟中抽取竹籤以卜吉凶。《通俗常言疏證.鬼神.抽籤》引《幸蜀記》:「王衍禱張惡子廟,抽籤得逆天者殃四字。」 2.遇事難以解決或分配時,做暗號在幾個紙團上,每人抽取一個來決定。如:「經過抽籤,這項任務決定派他執行。」也稱為「拈鬮」。 3.一種賭博遊戲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);从许多做了标志的签儿中抽出一根或若干根,用来决定某些事情。

Eng

  • CC-CEDICT to perform divination with sticks|to draw lots|a ballot (in share dealing)
  • Cihui to perform divination with sticks; to draw lots; a ballot (in share dealing)