qiān thiêm

Hán Việt: thiêm · Pinyin: qiān

Tổng quan

que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.) mảnh gỗ nhỏ nhãn mác

籤子 · 籤筒 · 中籤 · 求籤 · 浮籤 · 玄籤 · 釋籤 · 題籤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtthiêm
Quảng Đôngcim1
Mân Namtshiam
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiem
Phản thiết千廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {thiêm} [簽] nghĩa là viết chữ lên trên cái thẻ tre đề làm dấu hiệu. Nhọn, xâu. Lấy kim xâu suốt vật gì gọi là {thiêm}. Nhật Bản gọi sự sổ số là {phú thiêm} [富籤] nghĩa là rút số để phân được thua vậy. Cuối đời nhà Thanh cho quan được xổ số để lấy lời gọi là {thi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種占卜用具。用來求神問佛、占卜吉凶的細長竹條。如:「抽籤」、「求籤」。 2.可書寫文字,作為標記之用的紙片。如:「書籤」、「標籤」。 3.用竹子或木材製成的尖細條狀物。通「扦」。如:「牙籤」、「竹籤」。 4.一種賭博用具。其上刻有骨牌點,視點數多寡以決勝負。也稱為「籤子」、「籤兒」。

Eng

  • CC-CEDICT inscribed bamboo stick (used in divination, gambling, drawing lots etc)|small wood sliver|label|tag

ja

  • JMdict lottery|lot|raffle|draw
  • JMdict thin strip of bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】七廉切【集韻】【韻會】【正韻】千廉切,𠀤音簽。【說文】驗也。一曰銳也,貫也。【玉篇】竹籤,用以卜者。 又典籤,官名。【北史·蕭泰傳】泰子寶未弱冠,名重一時。隋文帝輔政,引爲丞相府典籤。 又【正韻】幖也。

Thuyết Văn

驗也。 一曰銳也。貫也。 从竹。韱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

驗當作譣。占譣然不也。小徐曰。籤出其處爲驗也。 銳貫二義相成。與占譣意相足。 七廉切。七部。

【籤】 (thiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Thất liêm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nghiệm (Chứng nghiệm.) vậy。 Một thuyết khác duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy。 quán (Cái dây xâu tiền) vậy Một thuy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 揃 · 簽 · 籖 · 䉔 · 𥵞 · 𥷪 · 揃 · 签 · 簽 · 籖 · 签 · 签