抽紗
trừu sa
Hán Việt: trừu sa · Pinyin: chōu shā
Tổng quan
rút sợi
Nghĩa
Việt
- Cihui rút sợi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺绣的一种。在亚麻布或棉布等材料上,根据图案设计,抽去花纹部分的经线或纬线,形成透空的花纹:~工艺;用抽纱方法制成的窗帘、台布、手帕等工艺品。
Eng
- Cihui 抽紗 chōushā* n./v.o. <txtl.> drawnwork