紗
saNôm sa
Hán Việt: sa · Pinyin: shā · Nôm: sa
Tổng quan
Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : {Thùy liên Việt nữ nhan như…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shā |
|---|---|
| Hán Việt | sa |
| Âm Nôm | sa |
| Quảng Đông | saa1 |
| Mân Nam | sa |
| Nhật Bản | USUGINU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sra |
| Phản thiết | 弭沼切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa [誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗] Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt lụa ở đầu sông ? Sợi vải
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển the 紗 ◎ Nôm: 絁 Đọc âm HHV [NN San 2003b: 178] AHV: sa. dt. lụa mỏng và nhẹ, hoặc vải gai, vải bông dệt mỏng. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.2). lặng bằng the: cũng như lặng như tờ
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sa vải sa [Eng: ?]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.輕軟細薄的絲織品。宋.陸游《老學庵筆記》卷六:「亳州出輕紗,舉之若無,裁以為衣,真若煙霧。」《紅樓夢》第一○五回:「綢緞一百三十卷,紗綾一百八十卷。」 2.經緯線稀疏或有小孔的紡織物。如:「窗紗」、「鐵紗」。 3.用綿、麻紡成的細絲。如:「棉紗」、「紡紗」。唐.王維〈洛陽女兒行〉:「誰憐越女顏如玉,貧賤江頭自浣紗。」 [形] 用紗製成的。如:「紗帽」、「紗罩」。
Eng
- CC-CEDICT cotton yarn, muslin
- JMdict (silk) gauze
ja
- JMdict 紗(しゃ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所加切【集韻】【韻會】【正韻】師加切,𠀤音沙。【玉篇】紗,縠也。【廣韻】絹屬。一曰紡纑也。【急就篇註】已紡而成謂之紗。【前漢·江充傳】充衣紗縠禪衣。【註】師古曰:紗縠,紡絲而織之也,輕者爲紗,縐者爲縠。古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素沙。【註】素沙者,今之白縛也。今世有沙縠,名出於此。 又【集韻】弭沼切,音眇。紗,微也。或作𠋝。【韻會】紗,今作緲,又通作眇。 又【韻補】叶桑河切。【劉楨·魯都賦】妖服旣工,刻畫綺紗。和顏揚眸,盱風長歌。 考證:〔古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素紗。【註】素紗者,今之白縛也。〕 謹照原文兩紗字𠀤改沙。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㠺 · 𦀛 · 𦀟 · 纱 · 纱 · 纱