shā sa

Hán Việt: sa · Pinyin: shā

Tổng quan

sợi bông vải muslin

紗帽 · 紗廠 · 紗櫥 · 紗燈 · 紗罩 · 紗錠 · 紗包線 · 官紗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshā
Hán Việtsa
Quảng Đôngsaa1
Mân Namsa
Nhật BảnUSUGINU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄚˉ
Hán ngữ Trung cổsra
Phản thiết弭沼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là {sa}. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : {Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa} [誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗] Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mì…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.輕軟細薄的絲織品。宋.陸游《老學庵筆記》卷六:「亳州出輕紗,舉之若無,裁以為衣,真若煙霧。」《紅樓夢》第一○五回:「綢緞一百三十卷,紗綾一百八十卷。」 2.經緯線稀疏或有小孔的紡織物。如:「窗紗」、「鐵紗」。 3.用綿、麻紡成的細絲。如:「棉紗」、「紡紗」。唐.王維〈洛陽女兒行〉:「誰憐越女顏如玉,貧賤江頭自浣紗。」 [形] 用紗製成的。如:「紗帽」、「紗罩」。

Eng

  • CC-CEDICT cotton yarn|muslin

ja

  • JMdict (silk) gauze

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所加切【集韻】【韻會】【正韻】師加切,𠀤音沙。【玉篇】紗,縠也。【廣韻】絹屬。一曰紡纑也。【急就篇註】已紡而成謂之紗。【前漢·江充傳】充衣紗縠禪衣。【註】師古曰:紗縠,紡絲而織之也,輕者爲紗,縐者爲縠。古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素沙。【註】素沙者,今之白縛也。今世有沙縠,名出於此。 又【集韻】弭沼切,音眇。紗,微也。或作𠋝。【韻會】紗,今作緲,又通作眇。 又【韻補】叶桑河切。【劉楨·魯都賦】妖服旣工,刻畫綺紗。和顏揚眸,盱風長歌。 考證:〔古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素紗。【註】素紗者,今之白縛也。〕 謹照原文兩紗字𠀤改沙。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㠺 · 𦀛 · 𦀟 · 纱 · 纱 · 纱