抽考

chōu kǎo trừu khảo

Hán Việt: trừu khảo · Pinyin: chōu kǎo

Tổng quan

thi thử; thi thí điểm。抽查性地考試;抽出部分人或某科目進行考試。

Cấu tạo: (trừu) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi thử; thi thí điểm。抽查性地考試;抽出部分人或某科目進行考試。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抽取全體中的一部分人加以試驗。 2.在不固定的時間,考試一部分所習的科目。如:「老師隨堂抽考數學十題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽出部分人或某科目进行考试:在几个中学的初二学生中举行~,我校成绩优良|这次代数~,得满分的超过一半。

Eng

  • Cihui 抽考 hōukǎo v. 1. make a sample examination 2. give a surprise test