抽調
trừu điều
Hán Việt: trừu điều · Pinyin: chōu diào
Tổng quan
điều chuyển (nhân sự hoặc vật liệu) điều; điều đi; rút đi; chuyển; thuyên chuyển; dời; dời chỗ。從中調出一部分(人員、物資)。 機關抽調了一批幹部加強農業戰線。 cơ quan điều một loạt cán bộ đi tăng cường cho mặt trận nông nghiệp.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều chuyển (nhân sự hoặc vật liệu) điều; điều đi; rút đi; chuyển; thuyên chuyển; dời; dời chỗ。從中調出一部分(人員、物資)。 機關抽調了一批幹部加強農業戰線。 cơ quan điều một loạt cán bộ đi tăng cường cho mặt trận nông nghiệp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從中調出一部分人員或物資等。如:「公司將抽調一部分人員到災區救災。」《清史稿.卷一三二.兵志三》:「任道鎔於山東省撫標及兗、曹鎮標內抽調步兵千二百人,分為三營,加餉訓練。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从中调出一部分(人员、物资):~部分科研人员加强重大课题研究。
Eng
- CC-CEDICT to transfer (personnel or material)
- Cihui to transfer (personnel or material)