抽象

chōu xiàngtrừu tượng

Hán Việt: trừu tượng · Pinyin: chōu xiàng

Tổng quan

trừu tượng.; khái niệm trừu tượng. xem xét vấn đề phải căn cứ vào hiện thực cụ thể chứ không thể xuất phát từ những khái niệm trừu tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

从许多事物中,舍弃个别的、非本质的属性,抽出共同的、本质的属性,叫抽象,是形成概念的必要手段; 不能具体经验到的,笼统的; 空洞的(跟“具体”相对):看问题要根据具体的事实,不能从~的定义出发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.哲學上指從個別的、偶然的不同事物中,分析出其共同點的思想活動。相對於具體而言。 2.泛指籠統概括。亦相對於具體而言。如:「你的話說得太抽象了,能不能具體一點?」

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 抽象 hōuxiàng* s.v. abstract

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.哲學上指從個別的、偶然的不同事物中,分析出其共同點的思想活動。相對於具體而言。 2.泛指籠統概括。亦相對於具體而言。如:「你的話說得太抽象了,能不能具體一點?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从许多事物中,舍弃个别的、非本质的属性,抽出共同的、本质的属性,叫抽象,是形成概念的必要手段; 不能具体经验到的,笼统的; 空洞的(跟“具体”相对):看问题要根据具体的事实,不能从~的定义出发。
  • Kaggle Zh-Vi abstract

Eng

  • JMdict abstraction
  • Cihui abstract; abstraction; 种

Đức

  • Handedict abstrakt (Adj), Abstraktion

ja

  • JMdict 抽象(ちゅうしょう)

other

  • Nguồn khác Rút từ cái có hình tượng bên ngoài mà tạo thành cái hình tượng trong đầu óc
  • Nguồn khác Không có hình thể

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

具体