抽象
trừu tượng
Hán Việt: trừu tượng · Pinyin: chōu xiàng
Tổng quan
trừu tượng | sự trừu tượng | LT:種|种 út từ cái có hình tượng bên ngoài mà tạo thành cái hình tượng trong đầu óc — Không có hình thể. trừu tượng trừu tượng ☆Rút từ cái có hình tượng bên ngoài mà tạo thành cái hình tượng trong đầu óc — Không có hình thể.
Nghĩa
Việt
- Cihui trừu tượng | sự trừu tượng | LT:種|种 út từ cái có hình tượng bên ngoài mà tạo thành cái hình tượng trong đầu óc — Không có hình thể. trừu tượng trừu tượng ☆Rút từ cái có hình tượng bên ngoài mà tạo thành cái hình tượng trong đầu óc — Không có hình thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.哲學上指從個別的、偶然的不同事物中,分析出其共同點的思想活動。相對於具體而言。 2.泛指籠統概括。亦相對於具體而言。如:「你的話說得太抽象了,能不能具體一點?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从许多事物中,舍弃个别的、非本质的属性,抽出共同的、本质的属性,叫抽象,是形成概念的必要手段;不能具体经验到的,笼统的;空洞的(跟“具体”相对):看问题要根据具体的事实,不能从~的定义出发。
Eng
- CC-CEDICT abstract|abstraction|CL:種|种[zhong3]
- Cihui abstract; abstraction; CL:種|种
ja
- JMdict abstraction