抽點

trừu điểm

Hán Việt: trừu điểm

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (điểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從眾物中抽取一部分檢查核對。如:「這批新貨,你要不要抽點一下,看看品質如何?」 2.抽取部分人員點名的一種方式。如:「老師隨堂抽點,竟有十個人沒來。」

Eng

  • Cihui 抽點 hōudiǎn v.o. take/select a little