拂席

phất tịch

Hán Việt: phất tịch

Tổng quan

Cấu tạo: (phất) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拂拭座席的灰塵,為請客人就座所表示的恭敬舉動。《戰國策.燕策三》:「太子跪而逢迎,卻行為道,跪而拂席。」也作「蔽席」。