拂意
phất ý
Hán Việt: phất ý · Pinyin: fú yì
Tổng quan
phật ý; không vừa ý; không như ý。不合心意;不如意。 稍有拂意,就大發雷霆。 hơi phật ý một chút là đùng đùng nổi giận.
Nghĩa
Việt
- Cihui phật ý; không vừa ý; không như ý。不合心意;不如意。 稍有拂意,就大發雷霆。 hơi phật ý một chút là đùng đùng nổi giận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不如意。如:「久客他鄉,甚是拂意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不合心意;不如意:稍有~,就大发雷霆。
Eng
- Cihui 拂意 fúyì v.o. be thwarted