拂煦
phất hú
Hán Việt: phất hú · Pinyin: fú xù
Tổng quan
thổi ấm áp (gió)。(風)吹來溫暖。 微風拂煦 gió nhẹ thổi ấm áp.
Nghĩa
Việt
- Cihui thổi ấm áp (gió)。(風)吹來溫暖。 微風拂煦 gió nhẹ thổi ấm áp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送暖。如:「微風拂煦,讓人感覺很舒暢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (风)吹来温暖:微风~。
Eng
- Cihui 拂煦 úxù v.p. <wr.> bring warmth (of a breeze)