担名
đam danh
Hán Việt: đam danh · Pinyin: dān míng
Tổng quan
chịu
(~儿); 承当某种名分:他只是担个名儿,并没做什么工作。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chịu
- VietPhrases chịu
- Biên soạn 擔名 dānmíng v.o. 1. assume a certain status 2. bear a certain name
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 承当某种名分:他只是担个名儿,并没做什么工作。
Eng
- Cihui 擔名 dānmíng v.o. 1. assume a certain status 2. bear a certain name