擔待

dān dài đam đãi

Hán Việt: đam đãi · Pinyin: dān dài

Tổng quan

tha thứ | xin hãy thứ lỗi | chịu trách nhiệm

Cấu tạo: (đam) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thứ | xin hãy thứ lỗi | chịu trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責、承當。元.白樸《東牆記》第三折:「睡眼難開,鎖愁眉如何擔待,恨相思晝夜難捱。」也作「擔帶」、「擔戴」、「當待」。 2.寬恕、原諒。《水滸傳》第八回:「前日方纔吃棒,棒瘡舉發,這般炎熱,上下只得擔待一步。」《紅樓夢》第四五回:「平姑娘過來,我當著大奶奶姑娘們,替你賠個不是,擔待我酒後無德罷。」也作「耽待」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原谅;谅解:孩子小,不懂事,您多~;担当:~不起|你放心吧!一切有我~。

Eng

  • CC-CEDICT to pardon|please excuse (me)|to take responsibility
  • Cihui to pardon; please excuse (me); to take responsibility