擔戴
đam đái
Hán Việt: đam đái · Pinyin: dān dài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承担﹐担当; 指肯负责﹐不推委的决心; 充当﹐充任; 原谅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.承担﹐担当。 2.指肯负责﹐不推委的决心。 3.充当﹐充任。 4.原谅。
Eng
- Cihui 擔戴 dāndai v. <coll.> 1. put up with; bear with; make allowances for 2. forbear; excuse 3. look after; see a person through||►See also dāndài