擔綱
đam cương
Hán Việt: đam cương · Pinyin: dān gāng
Tổng quan
đóng vai chính
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng vai chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任主要的任務。如:「這部戲的男主角,決定由他擔綱演出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在节术表演或体育比赛中担任主角或主力,泛指在工作中承担重任:这部影片由著名演员~|方案设计由享有盛誉的建筑师~。
Eng
- CC-CEDICT to play the leading role
- Cihui 擔綱 āngāng v.o. shoulder heavy tasks