擔誤

dān wu đam ngộ

Hán Việt: đam ngộ · Pinyin: dān wu

Tổng quan

biến thể của 耽誤|耽误

Cấu tạo: (đam) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 耽誤|耽误

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延誤、耽擱。《儒林外史》第四四回:「人家因尋地艱難,每每擔誤著先人,不能就葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贻误﹐因拖延而误事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贻误﹐因拖延而误事。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 耽誤|耽误[dan1 wu5]
  • Cihui variant of 耽誤|耽误