拆字

chāi zìsách tự

Hán Việt: sách tự · Pinyin: chāi zì

Tổng quan

đoán chữ; bói chữ (phân tích bộ chữ để̀ đoán dữ lành)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称测字”。中国古代的一种迷信。隋代称破字”,宋代名相字”。以汉字加减笔画,拆开偏旁,或打乱字体结构,加以玩弄附会,以推算吉凶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藉由分析字形以測知吉凶禍福的算命方法。《儒林外史》第一五回:「忽見茶室傍邊添了一張小桌子,一個少年坐著拆字。」《文明小史》第二九回:「實在沒處投奔,跑到汴梁城相國寺裡去拆字也有飯吃。」也稱為「相字」、「測字」。

Cấu tạo: 拆 (sách) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán
  • Tần suất từ bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán; đoán chữ; bói chữ (phân tích bộ chữ để̀ đoán dữ lành); bói chữ
  • Biên soạn 拆字 hāizì v.o. <trad.> 1. dissect a character 2. tell fortunes by analyzing character components; glyphomancy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉由分析字形以測知吉凶禍福的算命方法。《儒林外史》第一五回:「忽見茶室傍邊添了一張小桌子,一個少年坐著拆字。」《文明小史》第二九回:「實在沒處投奔,跑到汴梁城相國寺裡去拆字也有飯吃。」也稱為「相字」、「測字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称测字”。中国古代的一种迷信。隋代称破字”,宋代名相字”。以汉字加减笔画,拆开偏旁,或打乱字体结构,加以玩弄附会,以推算吉凶。

Eng

  • Cihui fortune telling by unpicking Chinese characters
  • Tần suất từ 拆字 hāizì v.o. <trad.> 1. dissect a character 2. tell fortunes by analyzing character components; glyphomancy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

测字