拆

zhàitráchNôm trái

Hán Việt: trách · Pinyin: zhài · Nôm: trái

Tổng quan

Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là trách. Như trách nhậm [責任] phần việc mình gánh nhận, trách vọng [責望] yêu cầu kì vọng vớ…

拆下 · 拆伙 · 拆修 · 拆借 · 拆兌 · 拆兑 · 拆分 · 拆劄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchè
Hán Việtsách
Âm Nômsách
Quảng Đôngcaak3
Mân Namthiah
Nhật BảnHIRAKU
Hàn Quốc탁
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổthrak
Baxter-Sagartqʰˤ<r>ak
Hán ngữ Thượng cổqʰˤ<r>ak
Phản thiết昌石切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nứt ra. Như giáp sách [甲拆] nứt nanh. Hủy đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sách sách tín (mở phong thơ) [Eng: open envelop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆 (形声。从手,斥声。本义裂开) 同坼”。裂开; 绽开 雷雨作而百果草木皆甲拆。--《易·解·彖传》 又如拆裂(分裂; 破裂); 拆副(裂开) 开启 公拆袄,出珠授之。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如拆信; 拆辩(辩白解释) 分散,把合在一起的弄开 拆 拆 chāi ①将合在一起的东西打开~信件。 ②拆毁~迁。又见 cā。 【拆台】有意破坏,使人(或集体)倒台,或使事情不能顺利进行。 【拆字】见【测字】。 拆chāi ⒈弄开,分开,卸下来~信。~线。~机器。

Eng

  • CC-CEDICT to tear open, to tear down, to tear apart, to open

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤恥格切,音坼。裂也,開也。【易·解卦】雷雨作,而百果草木皆甲拆。【疏】皆孚甲開拆,莫不解散也。 又毀也。 又【集韻】昌石切,音尺。擊也。本作𡍩。或作𢯪。又作坼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢫳 · 𢯪 · 責