拆封

chāi fēng sách phong

Hán Việt: sách phong · Pinyin: chāi fēng

Tổng quan

mở (thứ gì đó được niêm phong)

Cấu tạo: (sách) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở (thứ gì đó được niêm phong)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拆開信件或物品包裝的封口。如:「袋裝食品在拆封後應儘快食用,或放在冰箱中保存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆开封着的信封或其他物品:这款手机是新买的,还没~呢。

Eng

  • CC-CEDICT to open (sth that has been sealed)
  • Cihui 拆封 hāifēng v.o. open (sth. sealed)