拆帳

sách trướng

Hán Việt: sách trướng

Tổng quan

chia lương theo lợi tức: chia thu nhập theo tỉ lệ

Cấu tạo: (sách) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia lương theo lợi tức: chia thu nhập theo tỉ lệ
  • Cihui chia lương theo lợi tức; chia thu nhập theo tỉ lệ (trong một số nghành nghề như gánh hát, cửa hàng ăn uống...)。舊時某些行業(如戲班、飲食、理髮等行業)的工作人員無固定工資,根據收入和勞動量,按比例分錢,叫做拆帳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無固定工資行業的人員,依營利收入和勞動量的多寡,按比例分配工錢,稱為「拆帳」。也作「拆賬」。

Eng

  • Cihui 拆帳 hāizhàng v.o. pay out ◆n. payment by a share of the takings