拆掉
sách điệu
Hán Việt: sách điệu · Pinyin: chāi diào
Tổng quan
dỡ xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui dỡ xuống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拆散分解。如:「拆掉這幢危樓,附近居民終於鬆了一口氣。」《文明小史》第二回:「先去拆掉本府衙門,打死瘟官,看他還能把我們的地方賣給外國人不能?」
Eng
- Cihui 拆掉 hāidiào r.v. take/tear down