拆毀

chāi huǐ sách hủy

Hán Việt: sách hủy · Pinyin: chāi huǐ

Tổng quan

phá hủy | dỡ bỏ dỡ bỏ; tháo bỏ。拆除。

Cấu tạo: (sách) + (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá hủy | dỡ bỏ dỡ bỏ; tháo bỏ。拆除。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拆除毀壞。如:「他們正在拆毀這棟老舊建築。」《金瓶梅》第一六回:「先拆毀花家那邊舊房,打開牆垣,築起地腳,蓋起捲棚山子。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「神聖前日分付小人起造,如何又要拆毀?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆除毁坏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拆除毁坏。

Eng

  • CC-CEDICT to demolish; to tear down
  • Cihui to demolish; to tear down