拆洗

chāi xǐ sách tẩy

Hán Việt: sách tẩy · Pinyin: chāi xǐ

Tổng quan

tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)

Cấu tạo: (sách) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拆補洗濯衣服被褥等。拆開可洗濯的部分來清洗。如:「拆洗被單。」「拆洗冷氣機。」《西遊記》第四一回:「那包袱也無甚麼值錢之物,左右是和尚的破偏衫,舊帽子,背進來拆洗做補襯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆开洗干净。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拆开洗干净。

Eng

  • CC-CEDICT to unpick and wash (e.g. padded garment)
  • Cihui to unpick and wash (e.g. padded garment)