拆用
sách dụng
Hán Việt: sách dụng · Pinyin: chāi yòng
Tổng quan
tháo ra dùng lại | tận dụng linh kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui tháo ra dùng lại | tận dụng linh kiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拆開使用。如:「這是試用品,請自行拆用!」
Eng
- CC-CEDICT to tear down and reuse|to cannibalize
- Cihui to tear down and reuse; to cannibalize